hội chứng

Học thuật
Thân thiện
hội chứng

Bệnh nhân được chẩn đoán mắc hội chứng rối loạn tiêu hóa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tập hợp nhiều triệu chứng bệnh cùng xuất hiện, đặc trưng cho một tình trạng bệnh hoặc rối loạn cụ thể: Thuật ngữ y học dùng để chỉ một nhóm các dấu hiệu triệu chứng xảy ra cùng nhau biểu thị một bệnh trạng hoặc tình trạng sức khỏe bất thường nào đó.
    • Tập hợp các hiện tượng, sự kiện hoặc hành vi đặc trưng thường đi kèm với nhau trong một lĩnh vực xã hội, tâm lý nào đó: Nghĩa mở rộng, dùng trong ngôn ngữ thông thường để chỉ một nhóm các đặc điểm, biểu hiện điển hình thường xuất hiện cùng nhau trong một hoàn cảnh cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bác sĩ chẩn đoán bệnh nhân mắc hội chứng ruột kích thích dựa trên các triệu chứng đau bụng rối loạn tiêu hóa.
    • Hội chứng Down một rối loạn di truyền.
    • Trong xã hội hiện đại, nhiều người trẻ gặp phải hội chứng "sợ bỏ lỡ" (FOMO) do ảnh hưởng của mạng xã hội.
    • Công ty đang dấu hiệu của hội chứng làm việc quá sức, với nhiều nhân viên kiệt sức.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hội chứng" trong tâm lý học xã hội: Dùng để mô tả các mẫu hành vi hoặc trạng thái tâm lý phổ biến.
    • Các nhà nghiên cứu đang tìm hiểu về hội chứng "imposter" (kẻ mạo danh) - cảm giác mình không xứng đáng đạt thành tích.
  • "hội chứng" trong phân tích văn hóa: Chỉ tập hợp các đặc điểm văn hóa hoặchội điển hình.
    • Bài viết phân tích hội chứng tôn sùng thành tích trong nền giáo dục hiện nay.
Biến thể từ gần giống
  • Triệu chứng (danh từ): Dấu hiệu chủ quan (do bệnh nhân cảm nhận) hoặc khách quan (do thầy thuốc phát hiện) của bệnh.
    • Sốt ho những triệu chứng thường gặp.
  • Chẩn đoán (danh từ/động từ): Việc xác định bệnh dựa trên các triệu chứng, hội chứng xét nghiệm.
    • Việc chẩn đoán cần dựa vào toàn bộ hội chứng của bệnh nhân.
Từ đồng nghĩa
  • Phức hợp triệu chứng: Cách nói khác của "hội chứng" trong y học.
  • Tập hợp dấu hiệu: Cách diễn đạt gần nghĩa, nhấn mạnh vào việc nhiều dấu hiệu xuất hiện cùng lúc.
Các cụm từ liên quan
  • Mắc hội chứng: Bị một tập hợp triệu chứng nào đó.
    • Bệnh nhân được xác định mắc hội chứng chuyển hóa.
  • Biểu hiện thành hội chứng: Các triệu chứng xuất hiện tạo thành một bức tranh lâm sàng hoàn chỉnh.
    • Các dấu hiệu ban đầu tưởng rời rạc, nhưng sau đó đã biểu hiện thành hội chứng rõ ràng.
Thành ngữ liên quan
  • Hội chứng áo trắng: Chỉ hiện tượng huyết áp tăng cao khi đophòng khám/bệnh viện do lo lắng, nhưng bình thường khi ở nhà. (Nghĩa bóng từ y học).
    • Ông ấy có lẽ bị hội chứng áo trắng, nhà đo huyết áp vẫn bình thường.
hội chứng

Bệnh nhân được chẩn đoán mắc hội chứng rối loạn tiêu hóa.

  1. d. Tập hợp nhiều triệu chứng cùng xuất hiện của bệnh. Hội chứng viêm màng não.